Ống sành thoát nước và phụ tùng – phần 1

Ống sành thoát nước và phụ tùng – phần 1

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 3786 : 1994

ỐNG SÀNH THOÁT NưỚC VÀ PHỤ TÙNG
Ceramic drainage pipes and fittings

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại ống sành và phụ tùng được sản xuất từ đất sét dẻo chịu lửa, dùng thoát nước mưa, nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp.

1 Kích thước cơ bản

1.1. ống sành và phụ tùng ống sành được sản xuất theo kiểu miệng bát, có hình dạng quy định trên các hình từ hình 1 đến hình 8.

1.2. Các kích thước và dung sai cho phép đối với ống sành được quy định trong bảng 1.

Bảng 1

mm

Thân ống Miệng bát ống Độ dày thành ống (S)
Đường kính lỗ thông quy ước Chiều dài (L) Chiều dài ren ống (L2) Đường kính trong (D) Chiều dài miệng bát (L1) Danh nghĩa Sai lệch giới hạn
Danh nghĩa Sai lệch giới hạn Danh nghĩa Sai lệch giới hạn Danh nghĩa Sai lệch giới hạn Danh nghĩa Sai lệch giới hạn

50

75

100

150

200

250

300

350

 

 

±5

 

±8

±12

±14

±16

±18

 

 

450

 

 

 

500

 

 

 

-12

 

 

80

 

 

 

70

180

133

162

193

220

286

340

404

458

 

±5

 

±9

 

±10

±12

±14

±16

 

65

 

 

 

 

75

 

-6

 

 

 

 

-7

14

 

 

16

 

 

20

24

±3

 

 

 

±4

Ví dụ: Kí hiệu quy ước của ống thẳng với đường kính lỗ thông quy ước D = 150mm như sau: ống thẳng 150 TCVN 3786: 1994 (hình 1).

Bảng 2 – Kích thước và dung sai cho phép đối với nối ba chạc, bốn chạc 90o

mm

Đường kính lỗ thông quy ước (D)

Chiều dài L(-12) Chiều dài ren ống L2 A (± 12) B (± 12) C (± 12)

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

50

75

100

 

± 5

 

 

450

 

 

60

180

180

200

100

100

135

70

95

115

150

200

± 10

± 12

500 70 280

300

190

200

140

180

8

Ví dụ: Kí hiệu quy ước của mối nối bốn chạc 900 với đường kính lỗ thông quy ước D = 100mm như sau: nối bốn chạc 900.100 TCVN 3786: 1994 (hình 2b).

Bảng 3 – Kích thước và dung sai cho phép đối với nối ba chạc, bốn chạc 450

mm

Đường kính lỗ thông quy ước (D)

Chiều dài L(-12) Chiều dài ren ống L2 A (± 12) B (± 12)

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

50

75

100

150

 

± 5

 

± 10

 

 

450

500

 

 

60

70

120

140

150

200

170

190

200

280

9

Ví dụ: Kí hiệu quy ước của mối nối bốn chạc xiên 450 với đường kính lỗ thông quy ước D= 100mm như sau: nối bốn chạc 450.100 TCVN 3786: 1994 (hình 3b).

Bảng 4 – Kích thước và dung sai cho phép đối với nối 3 chạc, 4 chạc xiên 600

mm

Đường kính lỗ thông quy ước (D)

Chiều dài L(-12) Chiều dài ren ống L2 A (± 12) B (± 12)

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

50

75

100

 

± 5

 

 

450

500

 

 

60

70

120

140

150

200

170

190

200

280

150 ± 8

10

Ví dụ: Kí hiệu quy ước của mối nối bốn chạc xiên 60o với đường kính lỗ thông quy ước D = 100mm như sau: nối bốn chạc xiên 60o.100 TCVN 3786: 1994 (hình 3d).

Bảng 5 – Kích thước và dung sai cho phép đối với nối góc 45o

mm

Đường kính lỗ thông quy ước (D)

Chiều dài ren ống L2 A (± 12) B (± 12)

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

50

75

100

150

 

± 5

 

± 10

 

60

 

70

55

75

83

150

115

125

135

175

10

Ví dụ: Kí hiệu quy ước của mối nối góc 45o với đường kính lỗ thông quy ước D = 50mm (hình 4a): nối góc 45o.50 TCVN 3786: 1994.

Bảng 6 – Kích thước và dung sai cho phép đối với nối góc 60o

mm

Đường kính lỗ thông quy ước (D)

Chiều dài ren ống (L2) A ( ± 3%) B (±3%)
Danh nghĩa Sai lệch giới hạn
50

75

100

150

 

±5

 

r10

 

60

 

70

65

75

85

160

125

135

145

185

13

Ví dụ: Kí hiệu quy ước của mối nối góc 60o với đường kính lỗ thông quy ước D = 50mm (hình 4b): nối góc 60o.50 TCVN 3786: 1994.

Xem lại: Ống và phụ tùng bằng gan dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực

Xem tiếp: Ống sành thoát nước và phụ tùng – phần 2

Comments

comments

Share this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *