Ống và phụ tùng bằng thép – tên gọi ký hiệu trên sơ đồ

Ống và phụ tùng bằng thép – tên gọi ký hiệu trên sơ đồ

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2979 – 79

ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG THÉP – TÊN GỌI KÝ HIỆU TRÊN SƠ ĐỒ

Steel pipes and fittings for water piping – Names and symbols on scheme

Tiêu chuẩn này quy định tên gọi, ký hiệu của ống thép và phụ tùng bằng thép dùng cho hệ thống dẫn nước chịu áp lực.

Tên gọi, ký hiệu của ống và phụ tùng được quy định trong bảng sau:

STT Tên gọi Ký hiệu trên sơ đồ
1 2 3
2 Ống thép hàn 1
3 Nối 3 nhánh bằng thép B – B
4 Nối 3 nhánh bằng thép E – E
5 Nối 3 nhánh bằng thép E – B
6 Nối 4 nhánh bằng thép B – B
7 Nối 4 nhánh bằng thép E – E
8 Nối 4 nhánh bằng thép E – B
9 Nối góc 90 o bằng thép B – B
10 Nối góc 90 o bằng thép E – E
11 Nối góc 90 o bằng thép E – U
12 Nối góc 60 o bằng thép B – B  

2

3

13 Nối góc 60 o bằng thép E – E
14 Nối góc 60 o bằng thép E – U
15 Nối góc 45 o bằng thép B – B
16 Nối góc 45 o bằng thép E – E
17 Nối góc 45 o bằng thép E – U
18 Nối góc 30 o bằng thép B – B
19 Nối góc 30 o bằng thép E – E
20 Nối góc 30 o bằng thép E – U
21 Nối góc 15 o bằng thép B – B
22 Nối góc 15 o bằng thép E – E
23 Nối góc 15 o bằng thép kiểu E – U
24 Nối chuyển bậc bằng thép kiểu B – B
25 Nối chuyển bậc bằng thép kiểu E – B
26 Nối chuyển bậc bằng thép kiểu E – E
27 Nối chuyển bậc bằng thép kiểu U – E
28 Miệng bát bằng thép
29 Mặt bích rỗng bằng thép
30 Bích gân bằng thép

Xem tiếp: Khí đốt hóa lỏng (lpg) – nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít – yêu cầu an toàn

Xem lại: Chai chứa khí – thuật ngữ – phần 4 

 

Comments

comments

Share this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *