Chai chứa khí – thuật ngữ – phần 3

Chai chứa khí – thuật ngữ – phần 3

6. Thử nghiệm và kiểm tra

Số thứ tự Thuật ngữ Tiếng Anh Minh họa
600 Thử nghiệm testing

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

601 Thử kiểu prototype test
602 Phương án thiết kế design variant
603 Thử nổ burst test
604 Thử thủy lực hydraulic test
605 Thử thủy lực lại hydraulic re-test
606 Thử nổ thủy lực hydraulic burst test
607 Thử bền thủy lực hydraulic pressure proof test
608 Thử nổ chai khuyết tật flawed cylinder burst test
609 Sự đứt gãy rupture
610 Tỷ số áp suất nổ (tỷ số của áp suất nổ và áp suất thử hoặc áp suất làm việc) burst pressure ratio (ratio of burst pressure to test pressure or working pressure)
611
612 Thử giãn nở thể tích nước hydraulic volumetric expansion test
613 Độ giãn dài dư permanent expansion
614
615 Tỷ số ứng suất stress ratio
616 Hệ số an toàn safety factor
617 Thử độ cứng hardness test
618 Thử mỏi fatigue test
619 Thử kéo tensile test
620 Thử uốn bend test
621 Thử nén bẹp (Thử dát phẳng) flattening test
622 Thử rơi drop test
623 Thử ăn mòn corrosion test
624 Chu kỳ áp suất pressure cycling
625 Thử dao động áp suất theo chu kỳ pressure cycling test
626 Thử chu kỳ khí động pneumatic cycle test
627 Thử chu kỳ chai khuyết tật flawed cylinder cycle test
628 Tần số chu kỳ cycle frequency
629
630 Thử dảnh để thấm impregnated strand test
631 Sợi tương đương equivalent fibre
632 Lớp lót bảo vệ tương đương equivalent liner
633 Thử chu kỳ ở nhiệt độ thường ambient temperature cycle test
634 Thử chu kỳ ở nhiệt độ môi trường environmental temperature cycle test
635 Thử chân không vacuum test
636 Sự chuẩn bị thử chu kỳ chân không vacuum cycling conditioning
637
638 Thử độ chịu lửa fire resistance test
639 Thử dão ở nhiệt độ cao high temperature creep test
640 Thử va đập impact test
641 Thử va đập vận tốc lớn high velocity impact (bullet) test
642 Thử cháy ngược backfire test
643
644 Thử độ thẩm thấu perrmeability
645 Thử nước sôi water boil test
646 Thử ngâm nước muối salt water immersion test
647 Thử rò rỉ leak test
648 Sư kín leak tight
649
650 Thử siêu âm ultrasonic test
651 Thử sự phát âm acoustic emission test
652 Thử dòng điện xoáy eddy current test
653 Thử hạt từ magnetic particle test
654
655 Chụp ảnh tia X x-radiography
656 Sự so tia X x-radioscopy
657
658 Calip đo trong plug gauge
659 Calip đo ren threaded gauge
660 Calip vòng trơn plain ring gauge
661 Calip vòng đo ren threaded ring gauge
662
663 Chổi flail
664 Kiểm tra trước khi nạp prefill check
665 Kiểm tra định kỳ periodic inspection
666 Kiểm tra trong sử dụng in-service inspection
667 Kiểm tra bên ngoài bằng mắt thường external visual inspection
668 Kiểm tra bên trong bằng mắt thường internal visual inspection
669
670 Kiểm tra các khuyết tật examination for defect
671
672 Kiểm tra vết rạn nứt crack examination
673 Kiểm tra chất xốp inspection of porous material
674
675 Kiểm tra cuối cùng final inspection
676
677 Số bản vẽ drawing number
678 Năm chế tạo year of manufacture
679
680 Qui chuẩn regulations
681 Cơ quan phê duyệt approving authority
682 Sự phê duyệt approval
683
684
685 Dấu kiểm tra inspector’s stamp
686 Vòng ghi thời gian thử lại re-test date ring
687

7. Đặc tính, tính chất và áp suất

Số thứ tự Thuật ngữ Tiếng Anh Minh họa
700 Bản chất của khí nature of gas
701 Khí oxi hóa oxidizing gas
702 Khí nén compressed gas
703 Khí ăn mòn corrosive gas
704 Khí hòa tan dissolved gas
705 Khí hiếm rare gas
706 Khí trơ lnert gas
707 Khí tự cháy (Khí có thể tạo ngọn lửa) pyrophoric (spontaneously flammable) gas
708 Khí không bền unstable gas
709 Khí cháy được flammable gas
710 Khí không cháy non-flammable gas
711 Khí hóa lỏng liquefied gas
712 Khí độc toxic gas
713 Khí làm lạnh sâu cryogenic gas
714 Khí làm lạnh refrigerant gas
715
716 Hỗn hợp khí gas mixture
717
718 Áp suất pressure
719 Áp suất thử test pressure
720 Áp suất nổ burst pressure
721 Áp suất chảy (dẻo) yield pressure
722 Áp suất thử thủy lực hydrostatic test pressure
723 Áp suất vận hành cho phép lớn nhất maximum permissible operating pressure
724 Áp suất gia tăng developed pressure
725 Áp suất nạp filling pressure
726 Áp suất vận hành operating pressure
727 Áp suất làm việc working pressure
728 Áp suất thiết kế design pressure
729 Áp suất định mức nominal pressure
730
731 Khối lượng (đơn vị kg) weight (mass, unit kg)
732 Khối lượng nạp lớn nhất, kg (khí hóa lỏng) maximum filling weight (mass, kg) (liquefied gas)
733 Dung tích chứa nước water capacity
734 Khối lượng bì tare
735
736 Tỷ số nạp filling ratio
737 Chất xốp porous material
738 Nguyên khối monolithic

Xem tiếp: Chai chứa khí – thuật ngữ – phần 4

Xem lại: Chai chứa khí – thuật ngữ – phần 2

 

Comments

comments

Share this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *