Bơm – thuật ngữ và định nghĩa – phần 2

Bơm – thuật ngữ và định nghĩa – phần 2

51. Bơm tấm chắn

Đ. Prehschrebenpumpe

P. Pompe à palettes entrain des

Bơm rôto tịnh tiến bộ phận công tác có dạng tấm chắn.
52. Bơm rôto pit tông Bơm rôto tịnh tiến, bộ phận công tác có dạng pittông hoặc Pơ lung gơ.
53. Bơm Pittông hướng trục

A. Ra-dial piston pump

Đ. Radial kolbenpumpe

P. Pompe à pistons a xiaux

Bơm rôto – pittông, trục quay của rôto song song với trục của bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc nhỏ hơn hoặc bằng 450
54. Bơm pittông hướng kính

A. Radial piston pump

Đ. Radial kolbenpumpe

P. Pompe à pistons radiaux

Bơm rôto pittông trục quay của rôto vuông góc với trục của bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc lớn hơn 450
55. Bơm khối nghiêng

A. Axial piston pum of the rotary oylinder type

Bơm pittông hướng trục, các trục của khâu chủ động và của rôto khối nghiêng cắt nhau
56. Bơm đĩa nghiêng Bơm pittông hướng trục, trong đó khâu chủ động và rôto cùng bố trí trên một trục
57. Bơm bản phẳng

A. Vane type pump

Bơm tấm chắn, những tấm chắn trong cơ cấu công tác được thực hiện dưới dạng bản phẳng
58. Bơm tấm chắn địa hình Bơm tấm chắn, những tấm chắn trong cơ cấu công tác có prôfin định hình.
59. Bơm một kỳ Bơm rôto sau mỗi vòng quay của rôto, chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín một lần.
60. Bơm hai kỳ Bơm rôto sau mỗi vòng quay của rôto chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín hai lần
61. Bơm nhiều kỳ Bơm rôto sau mỗi vòng quay của rôto, chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín một số lần.
62. Bơm píttông

A. Piston pump

Đ. Kolbenpumpe

P. Pompe a pistons

Bơm tịnh tiến qua lại, bộ phận công tác có dưới dạng pittông
63. Bơm pơ-lung-gơ

A. Plunger pump

Đ. Plungerpumpe

P. Pompe apistons plongeurs

Bơm tịnh tiến qua lại, bộ phận công tác có dạng pittông trục
64. Bơm màng

A. Diaphragm pump

Đ. Membranpumpe

P. Pompe à membrane

Bơm tịnh tiến qua lại, bộ phận công tác có dạng màng đàn hồi
65. Bơm lăn

A. Dower pump

Đ. Kurbelpumpe

P. Pompe mécanique

Bơm lăn, tay biên truyền chuyển động cho các cơ cấu công tác.
66. Bơm trục khuỷu

A. Crank pump

Đ. Kurbelpumpe

P. Pompe mécanique

Bơm lăn, tay biên truyền chuyển động cho các cơ cấu công tác.
67. Bơm bánh cam

A. Piston pump with cam drive

Bơm lăn, cam truyền chuyển động cho các cơ cấu công tác.
68. Bơm bánh cam hướng trục

A. Swach plte onepated pump

Đ. Taumelacheibenpumpe

P. Pompe à pistons axiaux à plateau de commande oblique

Bơm bánh cam, trục quay của khâu chủ động song song với trục của các bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc nhỏ hơn hoặc bằng 450
69. Bơm bánh cam hướng kính Bơm bánh cam, trục quay của khâu chủ động vuông góc với trục của các bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc lớn hơn 450
70. Bơm một pittông

A. Single cylinder pump

Đ. Einkolbenpumpe

P. Pompe à pistons mocooylindrique

 
71. Bơm hai pittông

A. Two cylinder pump

Đ. Eweikolbenpumpe

P. Pompe a pistons à deux cylindres

 
72. Bơm ba pittông

A. Three cylinder pump

Đ. Dreikolbenpumpe

P. Pompe a pistons a trois cylindres

 
73. Bơm nhiều pittông

A. Multicylinder pump

Đ. Vielkolbenpumpe

P. Pompe à pistons à plusieurs cylindres

Bơm pittông, số pittông lớn hơn ba
74. Bơm một pơ-lung-gơ

A. Single plunger pump

Đ. einplingerpumpe

P. Pompe à piston – plongeur

Monocylindriques

 
75. Bơm hai pơ-lung-gơ

A. Double – plunger pump

Đ. Eweiplungerpumpe

P. Pompe à piston – plongeur

 
76. Bơm ba pơ-lung-gơ

A. Triple plunger pump

Đ. Dreiplungerpumpe

P. Pompe à piston – plongeur à plusieurs cylindriques

 
77. Bơm nhiều pơ-lung-gơ

A. Multiplunger pump

Đ. Vielplungerpumpe

P. Pompe à piston – plongeur à plusieurs cylindriques

Bơm pơ-lung-gơ, số pơ-lung lớn hơn ba
78. Bơm tác dụng một chiều

A. Single acting piston pump

Đ. Einfachwirkende kolben – pump

P. Pompe à piston à single effet

Bơm tịnh tiến qua lại, chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động về một phía.
79. Bơm tác dụng hai chiều

A. Bucket pump (double acting)

Đ. Scheibenkolbenpumpe

P. Pompe à piston (a double effet)

Bơm tịnh tiến qua lại chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động về cả hai phía
80. Bơm vi phân

A. Differential piston

Đ. Differential kolben pumpe

P. Pompe à piston diffiérentiels

Bơm tịnh tiến qua lại, chất lỏng được điều đẩy hoặc đẩy ra khỏi buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động cả về hai phía và bị đẩy ra khỏi hoặc điều đẩy buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động về một phía.
81. Bơm tính tiến xoay Bơm tịnh tiến qua lại khâu chủ động qua lại
82. Bơm một phía Bơm thể tích, các trục của các bộ phận công tác song song và đặt về một bên máy động lực
83. Bơm đối xứng Bơm thể tích, các bộ phận công tác được bố trí trên một trục theo cả hai bên máy động lực
84. Bơm chữ V

A. V. type piston pump

Đ. Kolben pumpe mit zilindern in V-form

P. Pompe à piston avec cylindres en V

Bơm thể tích, các bộ phận công tác đặt trên hai trục cắt nhau và ở về một bên máy động lực
85. Bơm hình sao Bơm thể tích, các bộ phận công tác đặt trên một số trục cắt nhau.
86. Bơm một dãy Bơm thể tích, trục của các bộ phận công tác đặt trong một mặt phẳng
87. Bơm hai dãy Bơm thể tích, trục của các bộ phận công tác đặt trong hai mặt phẳng song song.
88. Bơm nhiều dãy

A. In-line pump

Đ. Reihenkolben pumpe

P. Pompe à piston avec cylindres en lingne

Bơm thể tích, trục của các bộ phận công tác đặt trong một số mặt phẳng song song.
89. Bơm nằm ngang

A. Horisontal pump

Đ. Horisontal pumpe

P. Pompe horisontale

Bơm có đường tâm đặt chuyển dịch hoặc quay của bộ phận công tác nằm ngang không phụ thuộc vào vị trí của trục động lực và truyền động
90. Bơm đặt đứng

A. Veltical pump

Đ. Vertiakal pumpe

P. Pompe verticale

Bơm có đường tâm đặt chuyển dịch hoặc quay của bộ phận công tác thẳng đứng không phụ thuộc vào vị trí của trục động lực hay truyền động.
91. Bơm công son

A. Pump with over lung impeller

Đ. Pumpe mit fliegendange ardretem Laufrad

P. Pompe à roue en portefaux

Bơm, bộ phận công tác đặt trên phần công son của trục bơm
92. Bơm một khối

A. Unit construction pump

Đ. Clockpumpe

P. Pompe mononlov htoupr de pompage monobloca

Bơm, các bộ phận công tác đặt ngay trên trục của động cơ
93. bơm ổ dỡ ngoài

A. Pump with enternal bearing

Đ. Pumpe mit Aubenlager

P. Pompe à paliers extárieurs

Bơm gối dỡ trục cách ly với chất lỏng bơm
94. Bơm ổ dỡ trong

A. Pump with internal bearing

Đ. Pumpe mit Innenlager

P. Pompe à coussinet interieurs

Bơm, gối dỡ trục tiếp xúc với chất lỏng bơm
95. Bơm miệng hút bên

A. Side suction pump

Đ. Pumpe mit seitrichem Eintritt

P. Pompe à aspiration latérale

Bơm, chất lỏng dẫn vào theo phương vuông góc với trục của các bộ phân công tác
96. Bơm miệng hút hướng trục

A. Axial suction pump

Đ. Pumpe mit axislem Eintritt

P. Pompe à aspiration axiale

Bơm, chất lỏng dẫn vào theo chiều hướng trục của bộ phận công tác
97. Bơm hút hai phía

A. Double entry pump

Đ. Zweistromige pumpe

P. Pompe à double flux

Bơm, chất lỏng được dẫn vào các bộ phận công tác từ hai phía đối diện.
98. Bơm một cấp

A. Single stage pump

Đ. Einstufige pumpe

P. Pompe à un étage

Bơm, chất lỏng chuyển dịch do một tổ hợp công tác
99. Bơm hai cấp

A. Two stage pump

Đ. Zweistufige pumpe

P. Pompe à deun étages

Bơm, chất lỏng chuyển dịch lần lượt qua hai tổ hợp công tác.
100. Bơm nhiều cấp

A. Multistage pump

Đ. Mehratufige pumpe

P. Pompe à plusieurs étages

Bơm, chất lỏng chuyển dịch lần lượt qua nhiều tổ hợp công tác nối tiếp.
101. Bơm một dòng

A. Single entry pump

Đ. Einstromige pumpe

P. Pompe à simple flux

Bơm, chất lỏng được đẩy ra qua một ống dẫn
102. Bơm hai dòng

A. Double entry pump

Đ. Zweistromige pumpe

P. Pompe à dauble flux

Bơm, chất lỏng đẩy ra, qua hai ống dẫn
103. Bơm nhiều dòng

Đ. Mehrastromige pumpe

P. Pompe à plusieurs flux

Bơm, chất lỏng được đẩy ra qua nhiều ống dẫn
104. Bơm phân đoạn

A. Stage chamber pump

Đ. Stufengehause pumpe

P. Pompe à corps segmenté à diffuseurs rapportés

Bơm nhiều cấp hoặc nhiều dòng có mối ghép ở đầu mỗi cấp
105. Bơm tháo rời hướng kính

A. Radially split pump

Đ. Quergeteilte pumpe

P. Pompe à joint perpendiculaire à l’ axe

Bơm có thân tháo rời ở trong mặt phẳng vuông góc với trục.
106. bơm tháo rời hướng trục

A. Axially aplit pump

Đ. Langageteille pumpe

P. Pompe à joint longitudina

Bơm có thân tháo rời nằm trong mặt phẳng của trục
107. Bơm hai vỏ

A. Barrel insert pump

Đ. Zweigchause pumpe

P. Pompe à dauble envelope

Bơm có thêm vỏ phụ bên ngoài chịu được áp suất tĩnh cao
108. Bơm vỏ lót

A. Armeured pump

Đ. Panzer pumpe

P. Pompe à tement sntiebrasif

Bơm có vỏ lót trong thay thế được, chịu tác động của chất lỏng bơm
109. Bơm bọc lót

A. Lined pump

Đ. Steffaungekfeideta pumpe

P. Pompe à revétement intérieur

bơm, phần dẫn dòng được bọc lót vật liệu chịu tác động của chất lỏng hơn
110. Bơm chìm

A. Submerged pump

Đ. Tauch pumpe

P. Pompe immersa

Bơm, đặt chìm trong bể hút của chất lỏng bơm

Xem tiếp: Bơm – thuật ngữ và định nghĩa – phần 3

Xem lại: Bơm – thuật ngữ và định nghĩa – phần 1 

Comments

comments

Share this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *